sınırlama
[sɯnɯɾɫama]
sự giới hạn
Orta (B1)
Anlam "sınırlama" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sınırlandırma işi veya durumu, kısıtlama.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất bị hạn chế; sự giới hạn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bütçedeki sınırlamalar nedeniyle yeni bir araba alamıyoruz."
"Chúng tôi không thể mua một chiếc xe hơi mới vì những giới hạn trong ngân sách."
"Hız sınırlaması, trafik kazalarını azaltmaya yardımcı olur."
"Giới hạn tốc độ giúp giảm tai nạn giao thông."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể thay đổi nguyên âm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Bu projede bütçe sınırlamasından dolayı bazı harcamaları kısmak zorundayız."Trong dự án này, chúng tôi buộc phải cắt giảm một số chi phí do hạn chế về ngân sách.Hậu tố '-sından' được thêm vào 'sınırlama' để tạo thành 'sınırlamasından', biểu thị xuất phát cách (từ sự hạn chế). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được áp dụng (a -> a).
-
"Hızlı nüfus artışı, su kaynakları üzerindeki sınırlamadan ötürü ciddi sorunlara yol açıyor."Sự gia tăng dân số nhanh chóng đang gây ra những vấn đề nghiêm trọng do hạn chế về nguồn nước.Hậu tố '-dan' được thêm vào 'sınırlama' để tạo thành 'sınırlamadan', biểu thị xuất phát cách (từ sự hạn chế). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được áp dụng (a -> a).
-
"Şirket, ithalat sınırlamasından etkilenen sektörlere destek olmayı planlıyor."Công ty dự định hỗ trợ các ngành bị ảnh hưởng bởi hạn chế nhập khẩu.Hậu tố '-sından' được thêm vào 'sınırlama' để tạo thành 'sınırlamasından', biểu thị xuất phát cách (từ sự hạn chế). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được áp dụng (a -> a).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
