(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sınırlandırılmak
B2
Fiil (Edilgen) B2 Tổng quát

sınırlandırılmak

[sɯ.nɯɾ.lɑn.dɯɾɯl.mɑk]
bị giới hạn bởi
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sınırlandırılmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şey tarafından kısıtlanmak veya kontrol edilmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị giới hạn hoặc kiểm soát bởi một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bütçemiz sınırlı olduğu için daha ucuz bir otelde kalmak zorundayız."

    "Vì ngân sách của chúng ta bị giới hạn nên chúng ta phải ở một khách sạn rẻ hơn."

  • "Bu proje, zaman ve kaynaklar açısından ciddi şekilde sınırlandırılmış durumda."

    "Dự án này đang bị giới hạn nghiêm trọng về thời gian và nguồn lực."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kısıtlanmak(bị hạn chế) tahdit edilmek(bị giới hạn, bị hạn chế)

Zıt Anlamlılar

serbest olmak(tự do) sınırlandırılmamak(không bị giới hạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này là thể bị động. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố vào động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Gelecekte, yapay zekanın gelişimi bazı meslekleri sınırlandıracak."
    Trong tương lai, sự phát triển của trí tuệ nhân tạo sẽ hạn chế một số nghề.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ: 'a' -> 'a'.
  • "Hükümet, yeni yasalarla şirketlerin çevreye verdiği zararı sınırlandıracak."
    Chính phủ sẽ hạn chế thiệt hại môi trường mà các công ty gây ra bằng luật mới.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ: 'a' -> 'a'.
  • "Eğer gerekli önlemler alınmazsa, küresel ısınma su kaynaklarımızı daha da sınırlandıracak."
    Nếu các biện pháp cần thiết không được thực hiện, sự nóng lên toàn cầu sẽ hạn chế hơn nữa nguồn nước của chúng ta.
    Hậu tố '-acak' được thêm vào để tạo thì tương lai. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ: 'a' -> 'a'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Şu anda, internet erişimim bazı politikalar tarafından sınırlandırılıyor."
    Hiện tại, khả năng truy cập internet của tôi đang bị giới hạn bởi một số chính sách.
    Động từ 'sınırlandırılmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số ít. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn. '-ılıyor' được thêm vào sau gốc động từ 'sınırlandırıl' vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm và cần một nguyên âm để nối với '-yor'. Hòa phối nguyên âm: 'ı' -> 'ı' do nguyên âm cuối của gốc động từ là 'ı'.
  • "Hava kirliliği nedeniyle dışarıda egzersiz yapma imkanımız sınırlandırılıyor."
    Do ô nhiễm không khí, cơ hội tập thể dục ngoài trời của chúng tôi đang bị hạn chế.
    Động từ 'sınırlandırılmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số nhiều. '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn. '-ılıyor' được thêm vào sau gốc động từ 'sınırlandırıl' vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm và cần một nguyên âm để nối với '-yor'. Hòa phối nguyên âm: 'ı' -> 'ı' do nguyên âm cuối của gốc động từ là 'ı'.
  • "Yeni yasa ile ifade özgürlüğü giderek daha fazla sınırlandırılıyor."
    Với luật mới, quyền tự do ngôn luận ngày càng bị hạn chế.
    Động từ 'sınırlandırılmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn, ngôi thứ ba số ít (hoặc số nhiều, tùy ngữ cảnh). '-yor' là hậu tố của thì hiện tại tiếp diễn. '-ılıyor' được thêm vào sau gốc động từ 'sınırlandırıl' vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm và cần một nguyên âm để nối với '-yor'. Hòa phối nguyên âm: 'ı' -> 'ı' do nguyên âm cuối của gốc động từ là 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)