kısıtlanmak
[kɯ.sɯt.ɫan.mak]
bị hạn chế
Orta (B1)
Anlam "kısıtlanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Boyut, miktar veya kapsam açısından sınırlandırılmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị hạn chế về kích thước, số lượng hoặc phạm vi.
Örnekler (Ví dụ)
"Seyahat özgürlüğümüz kısıtlandı."
"Quyền tự do đi lại của chúng tôi đã bị hạn chế."
"Bütçe kısıtlamaları nedeniyle proje ertelendi."
"Dự án đã bị hoãn lại do các hạn chế về ngân sách."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'kısıtlanmak' là một động từ phản thân (reflexive) và bị động (passive). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
