(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sıradanlık
B1
isim B1 Chung

sıradanlık

[sɯɾadanˈɫɯk]
sự tầm thường
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sıradanlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sıradan olma durumu; vasatlık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tầm thường; trạng thái tầm thường; một cái gì đó tầm thường.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun sıradanlığı beni şaşırttı."

    "Sự tầm thường của anh ta làm tôi ngạc nhiên."

  • "Bu filmin sıradanlığı izleyicileri hayal kırıklığına uğrattı."

    "Sự tầm thường của bộ phim này đã làm khán giả thất vọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

vasatlık(sự tầm thường, tính tầm thường) adilik(sự tầm thường, sự thấp kém)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sıradanlık
Sıradanlık, yaratıcılığı öldürür.
(Sự tầm thường giết chết sự sáng tạo.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sıradanlığı
Hayatta sıradanlığı aşmak için çabalıyorum.
(Tôi cố gắng vượt qua sự tầm thường trong cuộc sống.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sıradanlığa
Sıradanlığa düşmekten korkuyorum.
(Tôi sợ rơi vào sự tầm thường.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sıradanlıkta
Sıradanlıkta güzellik bulmak zor olabilir.
(Có thể khó tìm thấy vẻ đẹp trong sự tầm thường.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sıradanlıktan
Sıradanlıktan uzaklaşmak için yeni şeyler denemelisin.
(Bạn nên thử những điều mới để tránh xa sự tầm thường.)
Plural (Çoğul) sıradanlıklar
Hayatta birçok sıradanlıklar vardır.
(Có rất nhiều sự tầm thường trong cuộc sống.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Bu şehirde sıradanlıktada bir güzellik buldum."
    Tôi đã tìm thấy một vẻ đẹp trong sự bình dị ở thành phố này.
    Thêm hậu tố '-da' vào 'sıradanlık' vì 'sıradanlık' là danh từ và chỉ vị trí (ở đâu). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'ı' -> 'ı' và 'k' -> 'k' nên '-da' được chọn.
  • "Sıradanlıktaki yaşamından sıkılmış."
    Anh ấy chán cuộc sống bình dị của mình.
    Thêm hậu tố '-daki' vào 'sıradanlık' vì 'yaşam' (cuộc sống) thuộc về 'sıradanlık'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'ı' -> 'ı' và 'k' -> 'k' nên '-daki' được chọn.
  • "Sıradanlıktaysa da mutluyuz."
    Ngay cả khi cuộc sống có bình dị, chúng tôi vẫn hạnh phúc.
    Thêm hậu tố '-daysa' vào 'sıradanlık' để diễn tả 'ngay cả khi ở trong/với sự bình dị'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'ı' -> 'ı', 'k' -> 'k' và buffer 'y' được thêm vào.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Hayatın sıradanlığı insanın ruhunu daraltabilir."
    Sự tầm thường của cuộc sống có thể thu hẹp tâm hồn con người.
    Thêm hậu tố '-ı' vào 'sıradanlık' để tạo thành 'sıradanlığı' (sở hữu cách - belirtili isim tamlaması), vì nó là đối tượng được tác động bởi hành động 'daraltmak'.
  • "Onun sıradanlığa olan düşkünlüğü beni şaşırtıyor."
    Sự yêu thích của anh ấy đối với sự tầm thường làm tôi ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-a' vào 'sıradanlık' để tạo thành 'sıradanlığa' (hướng cách - yönelme hal eki), biểu thị hướng của sự yêu thích ('düşkünlük').
  • "Bu roman, sıradanlığın ötesindeki güzellikleri anlatıyor."
    Cuốn tiểu thuyết này kể về những vẻ đẹp vượt lên trên sự tầm thường.
    Thêm hậu tố '-ın' vào 'sıradanlık' để tạo thành 'sıradanlığın' (sở hữu cách - ilgi eki), vì nó là thành phần sở hữu trong cụm 'sıradanlığın ötesi'.
Hậu tố sở hữu
  • "Onun sıradanlığı beni şaşırttı."
    Sự tầm thường của anh ấy đã làm tôi ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-ı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'sıradanlık' để chỉ sự tầm thường của 'anh ấy/cô ấy/nó'. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc nhỏ (ı).
  • "Bu sıradanlığımızdan kurtulmalıyız."
    Chúng ta phải thoát khỏi sự tầm thường này.
    Thêm hậu tố '-ımız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'sıradanlık' để chỉ sự tầm thường của 'chúng ta'. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc lớn (ı) và nhỏ (ı).
  • "Sıradanlığınız bir seçim mi?"
    Sự tầm thường của bạn là một sự lựa chọn sao?
    Thêm hậu tố '-ınız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều hoặc lịch sự) vào 'sıradanlık' để chỉ sự tầm thường của 'bạn (nhiều người/ngôi thứ hai số ít lịch sự)'. Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc lớn (ı) và nhỏ (ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)