mükemmellik
/mykæmːelˈlic/
sự hoàn hảo
İyi (B2)
Anlam "mükemmellik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kusursuz olma durumu, en üstün nitelik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoàn hảo, hoàn thiện; mức độ xuất sắc cao nhất.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun mükemmelliğe olan tutkusu takdire şayan."
"Sự đam mê sự hoàn hảo của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ."
"Bu proje mükemmelliğe ulaşmak için tasarlandı."
"Dự án này được thiết kế để đạt đến sự hoàn hảo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | mükemmellik |
Mükemmellik her zaman kolay değildir.
(Sự hoàn hảo không phải lúc nào cũng dễ dàng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | mükemmelliği |
Sanatçı, eserindeki mükemmelliği arıyordu.
(Người nghệ sĩ đang tìm kiếm sự hoàn hảo trong tác phẩm của mình.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | mükemmelliğe |
Her zaman mükemmelliğe ulaşmak mümkün olmayabilir.
(Không phải lúc nào cũng có thể đạt được sự hoàn hảo.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | mükemmellikte |
Bu projede mükemmellikte ısrar ediyoruz.
(Chúng tôi nhấn mạnh vào sự hoàn hảo trong dự án này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | mükemmellikten |
Mükemmellikten uzaklaşmamalıyız.
(Chúng ta không nên rời xa sự hoàn hảo.) |
| Plural (Çoğul) | mükemmellikler |
Hayatta birçok mükemmellikler vardır.
(Có rất nhiều điều hoàn hảo trong cuộc sống.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
