sızdırmaz
[sɯzdɯɾˈmaz]
bị rò rỉ
Orta (B1)
Anlam "sızdırmaz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçinden sıvı veya gaz geçirmeyen, sızıntı yapmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị rò rỉ, có lỗ hoặc vết nứt cho phép chất lỏng hoặc khí thoát ra.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu boru sızdırmazdır."
"Ống này không bị rò rỉ."
"Yeni aldığımız su matarası sızdırmaz olduğu için çantama rahatça koyabiliyorum."
"Tôi có thể thoải mái đặt bình nước mới mua vào túi vì nó không bị rò rỉ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'sızdırmaz' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a-ı-o-u).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
