(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geçirmez
B1
sıfat B1 Tổng quát

geçirmez

/ɡet͡ʃirˈmez/
không thấm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geçirmez" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Nüfuz etmeyen, içinden geçirmeyen; etkilenmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

không thấm qua được; không bị ảnh hưởng bởi

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kumaş su geçirmez."

    "Loại vải này không thấm nước."

  • "Onun eleştirileri geçirmez bir zırhı var."

    "Anh ấy có một lớp áo giáp không thấm các lời chỉ trích."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm cần được chú ý khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) geçirmez
Bu ceket su geçirmez.
(Cái áo khoác này không thấm nước.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) geçirmez olanı
Geçirmez olanı tercih ederim.
(Tôi thích cái không thấm nước.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) geçirmez olana
Geçirmez olana yatırım yapmalıyız.
(Chúng ta nên đầu tư vào thứ không thấm nước.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) geçirmez olanda
Geçirmez olanda bir özellik buldum.
(Tôi đã tìm thấy một tính năng trong thứ không thấm nước.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) geçirmez olandan
Geçirmez olandan daha iyisini bulmalıyız.
(Chúng ta cần tìm một thứ tốt hơn cái không thấm nước.)
Plural (Çoğul) geçirmezler
Piyasadaki geçirmezler arasında en iyisini seçin.
(Hãy chọn loại không thấm nước tốt nhất trên thị trường.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)