sızıntı
[sɯzɯntɯ]
sự rò rỉ
Orta (B1)
Anlam "sızıntı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sıvı, gaz veya elektrik akımının bir kaptan veya sistemden istenmeyen bir şekilde dışarı çıkması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự rò rỉ; vật rò rỉ; sự thoát ra ngoài không mong muốn của chất lỏng, khí hoặc điện từ một vật chứa hoặc hệ thống.
Örnekler (Ví dụ)
"Gaz sızıntısı nedeniyle evde büyük bir patlama oldu."
"Một vụ nổ lớn đã xảy ra trong nhà do rò rỉ khí gas."
"Çatıdaki sızıntı yüzünden duvarlar küflenmeye başladı."
"Các bức tường bắt đầu bị mốc do rò rỉ trên mái nhà."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hiện tượng hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
