(Vị trí top_banner)
Hình minh họa heyecanlı
B1
adjective B1 Giải trí, Văn học, Điện ảnh

heyecanlı

/heˈdʒan.ɫɯ/
kịch tính ly kỳ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "heyecanlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyük bir ilgi ve coşku uyandıran, merak ve gerilim dolu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra sự phấn khích và thích thú; rất thú vị, hồi hộp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dün gece çok heyecanlı bir film izledim."

    "Tối qua tôi đã xem một bộ phim rất kịch tính."

  • "Heyecanlı bir bekleyişin ardından sonunda sınav sonuçları açıklandı."

    "Sau một thời gian chờ đợi hồi hộp, kết quả kỳ thi cuối cùng đã được công bố."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

gerilimli(gây cấn) sürükleyici(hấp dẫn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Yeni oyuncağı için heyecanlı olan çocuk, sevinçle zıplıyordu."
    Đứa trẻ đang hào hứng với món đồ chơi mới của mình đã nhảy lên vì vui sướng.
    Để biến tính từ 'heyecanlı' thành một phần của động tính từ (-an), ta kết hợp nó với động từ 'olmak' (là, trở thành). Hậu tố '-an' được thêm vào gốc động từ 'ol-' (ol + an -> olan), tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối 'o' đi với 'a'). Cụm từ 'heyecanlı olan' có nghĩa là 'người/vật mà đang hào hứng'.
  • "Maçın sonucunu bekleyen heyecanlı olan taraftarlar tezahürat yapmaya başladı."
    Các cổ động viên, những người đang hồi hộp chờ đợi kết quả trận đấu, đã bắt đầu cổ vũ.
    Tính từ 'heyecanlı' được dùng với động từ 'olmak'. Gốc động từ 'ol-' nhận hậu tố động tính từ '-an' để tạo thành 'olan'. Cụm từ 'heyecanlı olan taraftarlar' mô tả 'những cổ động viên (mà) đang hồi hộp'.
  • "Yarınki gezi için en heyecanlı olan kişi benim."
    Người hào hứng nhất cho chuyến đi ngày mai là tôi.
    Từ 'heyecanlı' kết hợp với động từ 'olmak' để tạo thành mệnh đề tính ngữ. Gốc động từ 'ol-' được thêm hậu tố '-an' (vì nguyên âm cuối là 'o'), tạo ra cấu trúc 'heyecanlı olan kişi' (người mà hào hứng) để xác định chủ thể.
Câu thuật dẫn gián tiếp
  • ""Yarınki sınavın heyecanlı olduğunu söyledi.""
    Cô ấy nói rằng bài kiểm tra ngày mai rất hồi hộp.
    Hậu tố '-lı' đã được thêm vào 'heyecan' để tạo thành tính từ 'heyecanlı' (hồi hộp). Sau đó, không có hậu tố nào khác được thêm vào vì từ này được sử dụng như một tính từ trong mệnh đề thuật lại.
  • ""O, filmin çok heyecanlı olduğunu düşünüyordu.""
    Anh ấy nghĩ rằng bộ phim rất thú vị.
    Hậu tố '-lı' đã được thêm vào 'heyecan' để tạo thành tính từ 'heyecanlı' (thú vị). Sau đó, không có hậu tố nào khác được thêm vào vì từ này được sử dụng như một tính từ trong mệnh đề thuật lại.
  • ""Babam, seyahatin heyecanlı geçeceğini umduğunu belirtti.""
    Bố tôi nói rằng ông ấy hy vọng chuyến đi sẽ diễn ra một cách hào hứng.
    Hậu tố '-lı' đã được thêm vào 'heyecan' để tạo thành tính từ 'heyecanlı' (hào hứng). Sau đó, không có hậu tố nào khác được thêm vào vì từ này được sử dụng như một tính từ trong mệnh đề thuật lại.
(Vị trí vocab_tab4_inline)