soğutmak
[so.ɰutˈmak]
hạ nhiệt độ
Orta (B1)
Anlam "soğutmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin sıcaklığını düşürmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm giảm mức độ nóng hoặc lạnh của một vật gì đó; hạ nhiệt độ.
Örnekler (Ví dụ)
"Odayı soğutmak için klimayı açtım."
"Tôi bật điều hòa để làm mát phòng."
"Bu içeceği biraz soğutmalısın."
"Bạn nên làm lạnh đồ uống này một chút."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'soğut-' (gốc) + '-mak' (hậu tố nguyên thể).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Annem çorbayı soğutur."Mẹ tôi làm nguội súp.Thêm hậu tố '-ar' (Geniş Zaman) vào 'soğut' để diễn tả hành động thường xuyên. Hòa phối nguyên âm: '-ar' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'u'.
-
"Rüzgar havayı soğutur."Gió làm mát không khí.Thêm hậu tố '-ar' (Geniş Zaman) vào 'soğut' để diễn tả hành động thường xuyên. Hòa phối nguyên âm: '-ar' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'u'.
-
"Buzdolabı içecekleri soğutur."Tủ lạnh làm lạnh đồ uống.Thêm hậu tố '-ar' (Geniş Zaman) vào 'soğut' để diễn tả hành động thường xuyên. Hòa phối nguyên âm: '-ar' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'u'.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Hava soğuyunca montunu giydi."Khi trời trở lạnh, anh ấy đã mặc áo khoác vào.Thêm hậu tố '-u' vào 'soğutmak' (soğu-) để tạo thành gốc từ, sau đó thêm '-yınca' (Zarf-Fiil) vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'u' (hòa hợp nguyên âm lớn).
-
"Çorba soğuyunca içmek daha kolay oldu."Uống súp dễ hơn khi nó nguội đi.Thêm hậu tố '-u' vào 'soğutmak' (soğu-) để tạo thành gốc từ, sau đó thêm '-yınca' (Zarf-Fiil) vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'u' (hòa hợp nguyên âm lớn).
-
"Yemek soğuyunca tadı değişti."Khi thức ăn nguội đi, hương vị của nó đã thay đổi.Thêm hậu tố '-u' vào 'soğutmak' (soğu-) để tạo thành gốc từ, sau đó thêm '-yınca' (Zarf-Fiil) vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'u' (hòa hợp nguyên âm lớn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
