(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sökülmüş
B2
sıfat B2 Tổng quát

sökülmüş

[sœkylˈmyʃ]
đã được tháo ra
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sökülmüş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yerinden çıkarılmış, ayrılmış, çözülmüş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được tháo ra khỏi vị trí cuộn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Eski duvar kağıtları sökülmüş duvarlar boyanmaya hazır hale getirildi."

    "Những bức tường đã được bóc hết giấy dán tường cũ và chuẩn bị sẵn sàng để sơn."

  • "Arabanın tekerleği sökülmüş, tamir için atölyeye götürülmüştü."

    "Bánh xe của chiếc xe đã được tháo ra và mang đến xưởng để sửa chữa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

takılmış(đã được lắp vào)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố -mIş (-mış, -miş, -muş, -müş) thể hiện tính hoàn thành và thường được dùng để miêu tả trạng thái hiện tại do một hành động trong quá khứ gây ra.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)