sol tarafında
[sol ta.ɾa.fɯn.da]
ở bên trái của bạn
Temel (A2)
Anlam "sol tarafında" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Postane senin sol tarafında."
"Bưu điện ở bên trái bạn."
"Bankanın sol tarafında bir park var."
"Có một công viên ở bên trái ngân hàng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Chưa có dữ liệu từ liên quan.
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này sử dụng cách Sở hữu (Possessive Case) và cách Định vị (Locative Case). 'Sol' (trái) + 'taraf' (bên) + 'ın' (của bạn, Possessive suffix ngôi thứ hai số ít) + 'da' (ở, Locative suffix).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
