sona erdirmek
/sona eɾdiɾˈmek/
chấm dứt nhanh chóng
İyi (B2)
Anlam "sona erdirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi bitirmek, tamamlamak, nihayete erdirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chấm dứt, kết thúc, đình chỉ.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, sözleşmeyi sona erdirmek istedi."
"Công ty muốn chấm dứt hợp đồng."
"Bu proje, tüm kaynaklarımızı tükettiği için sona erdirmek zorunda kaldık."
"Chúng tôi buộc phải chấm dứt dự án này vì nó đã tiêu tốn hết tất cả nguồn lực của chúng tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. Cần chú ý đến cách sử dụng các hậu tố (suffixes) để thể hiện thì (tense), ngôi (person), và số (number).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Ben bu projeyi ay sonunda sona erdireceğim."Tôi sẽ kết thúc dự án này vào cuối tháng.Gốc động từ 'erdir' được thêm hậu tố thì tương lai '-ecek' (vì nguyên âm cuối của gốc là 'i', thuộc nhóm E/İ/Ö/Ü) và hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im'. Phụ âm 'k' trong '-ecek' được biến đổi thành 'ğ' khi đứng giữa hai nguyên âm, tạo thành '-eceğim'.
-
"Şirket, verimsiz olan bu departmanı sona erdirecek."Công ty sẽ đóng cửa bộ phận không hiệu quả này.Gốc động từ 'erdir' được thêm hậu tố thì tương lai '-ecek' để phù hợp với ngôi thứ ba số ít ('şirket'). Hậu tố '-ecek' được chọn tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối của gốc 'erdir' là 'i').
-
"Bu anlamsız tartışmayı hemen sona erdireceksiniz!"Các bạn sẽ chấm dứt cuộc tranh cãi vô nghĩa này ngay lập tức!Gốc động từ 'erdir' được thêm hậu tố thì tương lai '-ecek'. Sau đó, hậu tố ngôi thứ hai số nhiều '-siniz' được thêm vào. Cả hai hậu tố đều tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
