(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bitirmek
A2
Fiil A2 Tổng quát

bitirmek

/bitiɾˈmec/
xong với
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bitirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işi, süreci veya ilişkiyi sonlandırmak, tamamlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã hoàn thành xong việc gì đó; không còn sử dụng hoặc liên quan đến ai/cái gì nữa; đã kết thúc một mối quan hệ hoặc sự liên kết với ai/cái gì.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Projeyi haftaya bitireceğim."

    "Tôi sẽ hoàn thành dự án vào tuần tới."

  • "Onunla olan ilişkimizi bitirdik."

    "Chúng tôi đã kết thúc mối quan hệ với anh ấy/cô ấy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'bitirmek' thường đi với tân ngữ chỉ đối tượng được hoàn thành hoặc kết thúc (accusative case). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Ben bu projeyi haftaya bitireceğim."
    Tôi sẽ hoàn thành dự án này vào tuần tới.
    Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào gốc động từ 'bitir-' (tuân thủ hòa phối nguyên âm với nguyên âm cuối 'i'). Do hậu tố ngôi thứ nhất số ít '-im' bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm 'k' trong '-ecek' bị biến đổi thành 'ğ' (bitirecek + im -> bitireceğim).
  • "O, bu akşam yemeği pişirmeyi bitirmeyecek."
    Cô ấy sẽ không nấu xong bữa tối nay đâu.
    Hậu tố phủ định '-me' được thêm vào gốc 'bitir-' (hòa phối nguyên âm). Vì gốc mới 'bitirme-' kết thúc bằng nguyên âm và hậu tố tương lai '-ecek' cũng bắt đầu bằng nguyên âm, âm đệm 'y' được chèn vào giữa (bitirme-y-ecek).
  • "Siz bütün işlerinizi yarına kadar bitirecek misiniz?"
    Các bạn có hoàn thành tất cả công việc của mình trước ngày mai không?
    Hậu tố tương lai '-ecek' được thêm vào gốc 'bitir-'. Câu hỏi được hình thành bằng cách thêm từ nghi vấn 'mi' (hòa phối nguyên âm với 'e' trong -ecek) và hậu tố ngôi thứ hai số nhiều '-siniz' được gắn vào sau từ nghi vấn đó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)