sonsuzluk
[sonˈsuzluk]
tính vô tận
İyi (B2)
Anlam "sonsuzluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sınır veya sonu olmama durumu; bitimsizlik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất không có giới hạn hoặc biên giới; tính vô hạn.
Örnekler (Ví dụ)
"Evrenin sonsuzluğu insan aklını aşan bir kavramdır."
"Sự vô tận của vũ trụ là một khái niệm vượt quá trí óc con người."
"Denizin sonsuzluğuna bakmak insana huzur veriyor."
"Ngắm nhìn sự vô tận của biển cả mang lại cho con người sự bình yên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ về hòa âm nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
