(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sürgün
C1
İsim C1 Lịch sử, Chính trị, Văn học

sürgün

/syɾˈɡyn/
bị lưu đày
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sürgün" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kimsenin, bulunduğu yerden uzak bir yere gönderilerek orada yaşamaya zorlanması durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị trục xuất, bị đày ải; đã bị buộc phải rời khỏi đất nước hoặc nhà cửa và sống ở một nơi khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, siyasi görüşleri yüzünden sürgüne gönderildi."

    "Anh ấy bị đày ải vì những quan điểm chính trị của mình."

  • "Sürgün hayatı çok zordu."

    "Cuộc sống lưu đày rất khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

nefy(Sự đày ải) tecrit(Sự cô lập)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)