(Vị trí top_banner)
Hình minh họa talimatlar
B1
İsim (Çoğul) B1 Chính trị, Pháp luật, Quản lý

talimatlar

[tɑ.lɪ.mɑt.ɫɑɾ]
chỉ thị
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "talimatlar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yetkili biri tarafından yayınlanan resmi direktifler veya emirler.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những chỉ thị hoặc mệnh lệnh chính thức được ban hành bởi một người có thẩm quyền.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Öğretmen, öğrencilere ödevleriyle ilgili talimatlar verdi."

    "Giáo viên đã đưa ra chỉ thị cho học sinh về bài tập về nhà của họ."

  • "Bu cihazı kullanmadan önce talimatları dikkatlice okuyun."

    "Hãy đọc kỹ các chỉ thị trước khi sử dụng thiết bị này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

emirler(Mệnh lệnh) direktifler(Chỉ thị)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Talimat, emir anlamlarına gelir. Çoğul hali 'talimatlar' direktifler anlamına gelir.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)