(Vị trí top_banner)
Hình minh họa resmi
B1
sıfat B1 Xã hội, Văn hóa

resmi

[ɾesˈmi]
trang trọng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "resmi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Devlet veya yetkili makamlarca kabul edilmiş veya onaylanmış olan, devletle ilgili olan, törensel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trang trọng, long trọng, mang tính nghi lễ; hình thức.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Resmi tören çok etkileyiciydi."

    "Buổi lễ trang trọng rất ấn tượng."

  • "Bu belge resmi bir belgedir."

    "Đây là một tài liệu chính thức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

törensel(mang tính nghi lễ) formel(hình thức)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm trong từ này. Cần lưu ý đến hậu tố khi sử dụng trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) resmi
Bu resmi bir toplantı.
(Đây là một cuộc họp chính thức.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) resmiyi
Resmiyi gördüm.
(Tôi đã thấy văn bản chính thức.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) resmiye
Resmiye göre hareket etmeliyiz.
(Chúng ta phải hành động theo văn bản chính thức.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) resmide
Resmide belirtildiği gibi.
(Như đã nêu trong văn bản chính thức.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) resmiden
Bu resmiden alınmıştır.
(Điều này được lấy từ văn bản chính thức.)
Plural (Çoğul) resmiler
Resmiler toplantıda bir araya geldi.
(Các quan chức đã gặp nhau tại cuộc họp.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)