tarafından
/ta.ɾa.fɯn.daŋ/
bởi
Orta (B1)
Anlam "tarafından" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
(Bir eylemin kim veya ne tarafından yapıldığını belirtir.) Bir eylemin veya durumun failini veya nedenini belirtmek için kullanılır.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bởi, do (dùng để chỉ người hoặc vật thực hiện một hành động).
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kitap ünlü bir yazar tarafından yazıldı."
"Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng."
"Hata, bir programlama hatası tarafından kaynaklandı."
"Lỗi này do một lỗi lập trình gây ra."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Thường được dùng với cách bị động. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm vào sau danh từ/đại từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
