(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tanınmaz
B2
sıfat B2 General

tanınmaz

[tɑnɯnˈmɑz]
không thể nhận ra
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tanınmaz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tanınması mümkün olmayan, çok değişmiş olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể nhận ra; bị biến đổi đến mức không thể xác định được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yüzü güneşten tanınmaz hale gelmişti."

    "Khuôn mặt anh ấy đã trở nên không thể nhận ra vì nắng."

  • "O kadar kilo vermiş ki, ilk gördüğümde tanınmaz haldeydi."

    "Cô ấy đã giảm cân rất nhiều đến nỗi tôi không thể nhận ra cô ấy khi mới gặp lần đầu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bilinmez(không thể biết) fark edilmez(không thể nhận thấy)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của gốc từ. Ví dụ: 'tanı' (nhận ra) + '-maz' (không thể) -> 'tanınmaz'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)