(Vị trí top_banner)
Hình minh họa taraflı
B2
Sıfat B2 Chính trị/Luật pháp/Xã hội

taraflı

/tɑɾɑfˈɫɯ/
bên thiên vị
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "taraflı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişi veya grubun, bir başkasına veya bir şeye karşı adil olmayan bir şekilde önyargılı veya eğilimli olması durumu; objektif olmayan bir grup.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một nhóm hoặc cá nhân thể hiện sự thiên vị hoặc thành kiến đối với ai đó hoặc điều gì đó một cách không công bằng; một nhóm không khách quan.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hakem, ev sahibi takıma taraflı davrandı."

    "Trọng tài đã thiên vị đội chủ nhà."

  • "Medyanın bazı kesimleri siyasi partilere taraflı yayın yapıyor."

    "Một số bộ phận truyền thông đưa tin thiên vị cho các đảng phái chính trị."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

önyargılı(có thành kiến) meyilli(thiên về, có xu hướng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'a' trong 'taraf' biến đổi thành 'ı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm bốn chiều.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)