taşımak
[tɑʃɯˈmɑk]
mang theo
Temel (A2)
Anlam "taşımak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya birini bir yerden başka bir yere götürmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mang theo, đem theo ai đó hoặc cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Valizleri ben taşıyacağım."
"Tôi sẽ mang hành lý đi."
"Bu haberi sana kim taşıdı?"
"Ai đã mang tin này đến cho bạn?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu ağır bavulu tek başıma taşıyabilirim."Tôi có thể tự mình mang chiếc vali nặng này.Động từ 'taşımak' được chia thành 'taşıyabilirim'. Hậu tố '-yabil' (từ 'yeterlilik fiili' -ebil) thể hiện khả năng. '-im' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"Piyanoyu beşinci kata taşıyabildiler mi?"Họ có thể mang đàn piano lên tầng năm không?Động từ 'taşımak' được chia thành 'taşıyabildiler'. Hậu tố '-yabil' (từ 'yeterlilik fiili' -ebil) thể hiện khả năng trong quá khứ. '-diler' là hậu tố ngôi thứ ba số nhiều (onlar) ở thì quá khứ.
-
"Yeni mobilyaları yarın taşıyabileceğiz."Chúng ta sẽ có thể mang đồ nội thất mới vào ngày mai.Động từ 'taşımak' được chia thành 'taşıyabileceğiz'. Hậu tố '-yabileceğiz' (từ 'yeterlilik fiili' -ebil) thể hiện khả năng ở thì tương lai. '-ceğiz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (biz).
Câu mệnh lệnh
-
"Eşyalarını yukarı taşı!"Hãy mang đồ đạc của bạn lên trên!Thêm hậu tố '-ı' (đối cách - accusative) vào 'eşyalar' vì nó là đối tượng chịu tác động của hành động. Thêm hậu tố '-n' (âm đệm) vào 'eşyalar' vì hai nguyên âm gặp nhau. Thêm hậu tố '-a' (chỉ phương hướng - dative) vào 'yukarı' vì nó chỉ hướng di chuyển. Thêm hậu tố '-!', biểu thị câu mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít (sen).
-
"Bu koliyi dikkatlice taşıyın!"Hãy mang kiện hàng này cẩn thận!Thêm hậu tố '-ı' (đối cách - accusative) vào 'koli' vì nó là đối tượng chịu tác động của hành động. Thêm hậu tố '-yın', biểu thị câu mệnh lệnh, ngôi thứ hai số nhiều (siz). Do 'taşımak' là gốc động từ, không cần biến đổi.
-
"Lütfen bu sandalyeyi içeri taşıyınız."Xin vui lòng mang chiếc ghế này vào trong.Thêm hậu tố '-yı' (đối cách - accusative) vào 'sandalye' (sandalye -> sandalyeyi) vì nó là đối tượng chịu tác động của hành động và có hiện tượng 'buffer letter' (âm đệm). Thêm hậu tố '-yınız', biểu thị câu mệnh lệnh lịch sự, ngôi thứ hai số nhiều (siz). Do 'taşımak' là gốc động từ, không cần biến đổi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
