(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tehlikeli bir şekilde
B1
Adverb B1 General

tehlikeli bir şekilde

/tehˈli.ke.li biɾ ʃeˈkil.de/
một cách nguy hiểm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tehlikeli bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zarar veya hasara neden olabilecek bir biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách có khả năng gây hại hoặc thiệt hại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sürücü tehlikeli bir şekilde araba kullanıyordu."

    "Người lái xe đang lái xe một cách nguy hiểm."

  • "Bu kimyasal tehlikeli bir şekilde tepki verebilir."

    "Hóa chất này có thể phản ứng một cách nguy hiểm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

riskli bir biçimde(một cách mạo hiểm) zararlı bir şekilde(một cách có hại)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm trạng từ này được tạo thành bằng cách thêm hậu tố '-ce/çe' (biến thể của '-ca/ça') vào tính từ 'tehlikeli' (nguy hiểm) và cụm từ 'bir şekilde' (một cách).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tehlikeli bir şekilde
Araba tehlikeli bir şekilde hızla gidiyordu.
(Chiếc xe đang đi rất nhanh một cách nguy hiểm.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tehlikeli bir şekildeyi
Onu tehlikeli bir şekildeyi kullanmaktan kaçının.
(Hãy tránh sử dụng nó một cách nguy hiểm.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tehlikeli bir şekile
Davranışlarımız tehlikeli bir şekile dönüşebilir.
(Hành vi của chúng ta có thể biến thành một hình thức nguy hiểm.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tehlikeli bir şekilde
Tehlikeli bir şekilde yaşıyoruz.
(Chúng ta đang sống một cách nguy hiểm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tehlikeli bir şekilden
Tehlikeli bir şekilden uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa một hình thức nguy hiểm.)
Plural (Çoğul) tehlikeli bir şekilde
Bu tür eylemler tehlikeli bir şekilde yaygınlaşıyor.
(Những hành động như vậy đang trở nên phổ biến một cách nguy hiểm.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giới từ (Hậu từ)
  • "Sürücü, arabayı tehlikeli bir şekilde kullanmaktan dolayı ceza aldı."
    Người lái xe đã bị phạt vì lái xe một cách nguy hiểm.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'tehlikeli bir şekilde' trong câu này vì nó đóng vai trò là trạng ngữ (zarf) và không cần biến đổi.
  • "Tehlikeli bir şekildeki sürüşünden sonra herkes çok korkmuştu."
    Sau khi anh ta lái xe một cách nguy hiểm, mọi người đã rất sợ hãi.
    Hậu tố '-ki' được thêm vào để biến cụm từ 'tehlikeli bir şekilde' thành một tính từ (sıfat) bổ nghĩa cho 'sürüş' (việc lái xe). '-ki' được thêm vào vì nó hòa hợp nguyên âm và tạo thành một cụm tính từ sở hữu.
  • "Tehlikeli bir şekilde davranmasına rağmen kimse ona bir şey demedi."
    Mặc dù anh ta hành xử một cách nguy hiểm, nhưng không ai nói gì với anh ta.
    Hậu tố '-na' (hòa hợp nguyên âm của '-e') được thêm vào 'davran-' (hành xử) để tạo thành một gerund (ulaç) 'davranmasına'. Cụm từ 'Tehlikeli bir şekilde davranmasına rağmen' có nghĩa là 'mặc dù hành xử một cách nguy hiểm'.
Thể phản thân
  • "Sürücü, tehlikeli bir şekilde hızlanarak kontrolünü kaybetti ve kaza yaptı."
    Người lái xe mất kiểm soát và gây tai nạn do tăng tốc một cách nguy hiểm.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'tehlikeli bir şekilde' trong trường hợp này vì nó là một trạng từ (zarf) và được sử dụng để bổ nghĩa cho động từ 'hızlanarak'.
  • "Yarışmacı, parkuru tehlikeli bir şekilde atlayarak kendini yaraladı."
    Người thi đấu tự làm mình bị thương khi nhảy qua chướng ngại vật một cách nguy hiểm.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'tehlikeli bir şekilde' trong trường hợp này vì nó là một trạng từ (zarf) và được sử dụng để bổ nghĩa cho động từ 'atlayarak'.
  • "Dağcı, tehlikeli bir şekilde tırmanmaktan dolayı kendini takdir etti."
    Người leo núi tự khen ngợi bản thân vì đã leo núi một cách nguy hiểm.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'tehlikeli bir şekilde' trong trường hợp này vì nó là một trạng từ (zarf) và được sử dụng để bổ nghĩa cho động từ 'tırmanmaktan'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)