(Vị trí top_banner)
Hình minh họa güvenli bir şekilde
B1
Zarf B1 Tổng quát

güvenli bir şekilde

/ɡyˈven.li biɾ ʃecˈkilde/
một cách an toàn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "güvenli bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tehlike veya zarardan uzak bir biçimde, emniyetli olarak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách an toàn; không có nguy cơ gây hại hoặc thương tích.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Eşyaları güvenli bir şekilde paketledim."

    "Tôi đã đóng gói đồ đạc một cách an toàn."

  • "Uçak güvenli bir şekilde iniş yaptı."

    "Máy bay đã hạ cánh một cách an toàn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

emniyetle(một cách an toàn, an toàn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này là một cách diễn đạt trạng thái, thường dùng để mô tả cách thức một hành động được thực hiện một cách an toàn. Cần lưu ý đến trật tự từ trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, 'güvenli' (an toàn) đi trước 'bir şekilde' (một cách).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) güvenli bir şekilde
Her şeyi güvenli bir şekilde hallettik.
(Chúng tôi đã giải quyết mọi thứ một cách an toàn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) güvenli bir şekilde
Bu işi güvenli bir şekilde yapmayı planlıyoruz.
(Chúng tôi dự định thực hiện công việc này một cách an toàn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) güvenli bir şekilde
Hedefe güvenli bir şekilde ulaşmaya çalışıyoruz.
(Chúng tôi đang cố gắng đạt được mục tiêu một cách an toàn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) güvenli bir şekilde
Veriler güvenli bir şekilde saklanmaktadır.
(Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) güvenli bir şekilde
Operasyon güvenli bir şekilde tamamlandıktan sonra rahatladık.
(Chúng tôi cảm thấy nhẹ nhõm sau khi hoạt động được hoàn thành một cách an toàn.)
Plural (Çoğul) güvenli bir şekilde (always the same)
Bu tür durumlar güvenli bir şekilde çözülmelidir.
(Những tình huống như vậy nên được giải quyết một cách an toàn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)