teknolojik
/tek.no.loˈʒik/
thuộc về công nghệ
Orta (B1)
Anlam "teknolojik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Teknoloji ile ilgili olan, teknolojiye dayalı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến, hoặc bao gồm, công nghệ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu şirket teknolojik yeniliklere yatırım yapıyor."
"Công ty này đang đầu tư vào những đổi mới công nghệ."
"Teknolojik gelişmeler hayatımızı kolaylaştırıyor."
"Những tiến bộ công nghệ đang làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'teknolojik' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e-i' trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | teknolojik |
Günümüzde teknolojik gelişmeler çok hızlı ilerliyor.
(Ngày nay, những tiến bộ công nghệ đang phát triển rất nhanh chóng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | teknolojiyi |
Bu teknoloji firması, yeni teknolojiyi geliştirmeyi hedefliyor.
(Công ty công nghệ này đặt mục tiêu phát triển công nghệ mới.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | teknolojiye |
Gençler, teknolojiye çok meraklı.
(Giới trẻ rất tò mò về công nghệ.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | teknolojide |
Teknolojideki son gelişmeler hayatımızı kolaylaştırıyor.
(Những phát triển mới nhất trong công nghệ đang làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | teknolojiden |
Teknolojiden uzak kalmak günümüzde zor.
(Ngày nay, thật khó để tránh xa công nghệ.) |
| Plural (Çoğul) | teknolojikler |
Bu ürünler teknolojiklerdir.
(Những sản phẩm này mang tính công nghệ.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
