tepe
/teˈpe/
gò đồi
Temel (A2)
Anlam "tepe" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Küçük ve yuvarlak dağ veya toprak yığını.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những ngọn đồi hoặc gò đất nhỏ, tròn.
Örnekler (Ví dụ)
"Burada birçok tepe var."
"Ở đây có rất nhiều gò đồi."
"Tepelere tırmanmak zordu."
"Leo lên những ngọn đồi rất khó."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Sử dụng số nhiều khi nói về nhiều gò đồi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
