(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tevdi etmek
C1
fiil C1 Kinh tế, Thương mại

tevdi etmek

[tevˈdi etˈmec]
gửi bán
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tevdi etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi birine emanet etmek, bırakmak, havale etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giao phó, ủy thác, gửi hàng (cho ai đó để bán hộ).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Mallarımızı komisyoncuya tevdi ettik."

    "Chúng tôi đã gửi hàng hóa của mình cho người bán hoa hồng."

  • "Şirket, ürünlerini pazarlaması için bir acenteye tevdi etti."

    "Công ty đã giao sản phẩm của mình cho một đại lý để tiếp thị."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative ( -e / -a ) khi chỉ người nhận.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Parayı bankaya tevdi edebildim."
    Tôi đã có thể gửi tiền vào ngân hàng.
    Hậu tố '-a' được thêm vào 'banka' vì 'tevdi etmek' yêu cầu danh từ đi kèm ở dạng Dative. '-ebildim' là dạng quá khứ của 'yeterlilik fiili' (có thể).
  • "Çocukları komşuya tevdi edebileceğiz."
    Chúng ta sẽ có thể gửi lũ trẻ cho hàng xóm.
    Hậu tố '-a' được thêm vào 'komşu' vì 'tevdi etmek' yêu cầu danh từ đi kèm ở dạng Dative. '-ebileceğiz' là dạng tương lai của 'yeterlilik fiili' (có thể).
  • "Bu önemli görevi ona tevdi edebiliyor musunuz?"
    Bạn có thể giao nhiệm vụ quan trọng này cho anh ấy/cô ấy không?
    Hậu tố '-a' được thêm vào 'o' (anh ấy/cô ấy) vì 'tevdi etmek' yêu cầu danh từ đi kèm ở dạng Dative. '-ebiliyor' là dạng hiện tại tiếp diễn/thói quen của 'yeterlilik fiili' (có thể). 'musunuz' là hậu tố nghi vấn.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Annem, anahtarlarımı komşuya tevdi ediyor."
    Mẹ tôi đang giao chìa khóa của tôi cho hàng xóm.
    Động từ 'tevdi etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ('ediyor'). Danh từ 'komşu' (hàng xóm) được chia ở cách Dative với hậu tố '-ya' vì âm cuối của 'komşu' là 'u' (nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta chọn 'a'). Sau đó thêm 'y' làm âm đệm.
  • "Öğretmen, öğrencilerin ödevlerini asistanına tevdi ediyor."
    Giáo viên đang giao bài tập của học sinh cho trợ lý của cô ấy.
    Động từ 'tevdi etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ('ediyor'). Danh từ 'asistan' (trợ lý) được chia ở cách Dative với hậu tố '-a' vì âm cuối của 'asistan' là 'a' (nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta chọn 'a').
  • "Bankacı, parayı müşteriye tevdi ediyor."
    Nhân viên ngân hàng đang giao tiền cho khách hàng.
    Động từ 'tevdi etmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ('ediyor'). Danh từ 'müşteri' (khách hàng) được chia ở cách Dative với hậu tố '-ye' vì âm cuối của 'müşteri' là 'i' (nên theo hòa âm nguyên âm lớn, ta chọn 'e'). Sau đó thêm 'y' làm âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)