(Vị trí top_banner)
Hình minh họa emanet etmek
B2
fiil B2 Kinh doanh, Quản lý

emanet etmek

[eˈma.net etˈmec]
giao phó
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "emanet etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya bir kimseyi koruması, gözetmesi için birine bırakmak, ısmarlamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

giao phó, ủy thác, tin tưởng giao cho ai đó trách nhiệm làm điều gì đó hoặc chăm sóc ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocukları komşuya emanet ettim."

    "Tôi đã giao những đứa trẻ cho người hàng xóm trông nom."

  • "Parayı bankaya emanet ettiler."

    "Họ đã giao tiền cho ngân hàng giữ hộ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) khi chỉ người hoặc vật được giao phó.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın anahtarlarımı komşuma emanet edeceğim."
    Ngày mai tôi sẽ giao chìa khóa của mình cho hàng xóm.
    Thêm hậu tố '-ecek' để chia động từ 'emanet etmek' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít, và '-e' vào 'komşu' để tạo cách Dative (Yönelme).
  • "Paramı bankaya emanet edeceğiz."
    Chúng tôi sẽ gửi tiền của chúng tôi vào ngân hàng.
    Thêm hậu tố '-eceğiz' để chia động từ 'emanet etmek' ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều, và '-ya' vào 'banka' để tạo cách Dative (Yönelme).
  • "Çocuğunu teyzesine emanet edecek misin?"
    Bạn sẽ giao con bạn cho dì của nó chứ?
    Thêm hậu tố '-ecek misin' để chia động từ 'emanet etmek' ở thì tương lai ngôi thứ hai số ít (câu hỏi), và '-e' vào 'teyze' để tạo cách Dative (Yönelme).
Thì Quá khứ xác định
  • "Annem, anahtarını komşuya emanet etti."
    Mẹ tôi đã giao chìa khóa cho người hàng xóm.
    Hậu tố '-a' được thêm vào 'komşu' (hàng xóm) để tạo thành 'komşuya' (cho người hàng xóm) vì 'emanet etmek' yêu cầu danh từ ở dạng Dative. Hậu tố '-di' được thêm vào 'emanet et' để chia thì Quá khứ xác định.
  • "Öğretmen, öğrencilerine projelerini dikkatle yapmalarını emanet etti."
    Giáo viên đã giao cho học sinh việc thực hiện dự án của họ một cách cẩn thận.
    Hậu tố '-e' được thêm vào 'öğrenci' (học sinh) để tạo thành 'öğrencilerine' (cho các học sinh) vì 'emanet etmek' yêu cầu danh từ ở dạng Dative. Hậu tố '-di' được thêm vào 'emanet et' để chia thì Quá khứ xác định.
  • "Arkadaşım, kedisini bana bir haftalığına emanet etti."
    Bạn tôi đã giao con mèo của nó cho tôi trong một tuần.
    Hậu tố '-a' được thêm vào 'ben' (tôi) để tạo thành 'bana' (cho tôi) vì 'emanet etmek' yêu cầu danh từ ở dạng Dative. Hậu tố '-di' được thêm vào 'emanet et' để chia thì Quá khứ xác định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)