tıkanmış
/tɯ.kɑnˈmɯʃ/
tắc nghẽn
İyi (B2)
Anlam "tıkanmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçinden bir şey geçemez duruma gelmiş, kapalı, dolu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
bị tắc nghẽn, bị lấp đầy bởi vật gì đó và ngăn cản sự lưu thông
Örnekler (Ví dụ)
"Lavabo tıkanmış, su gitmiyor."
"Bồn rửa bị tắc, nước không chảy được."
"Trafik tıkanmış durumda, geç kalacağız."
"Giao thông bị tắc nghẽn, chúng ta sẽ trễ mất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy thuộc vào gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
