(Vị trí top_banner)
Hình minh họa toksik
B2
Sıfat B2 Sinh học, Hóa học, Y học

toksik

/tokˈsic/
sinh độc
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "toksik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zehirli veya zehir üretme yeteneği olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng tạo ra hoặc sinh ra chất độc; sinh độc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bitki toksik maddeler içerir."

    "Loại cây này chứa các chất độc hại."

  • "Toksik atıklar çevre için büyük bir tehdit oluşturuyor."

    "Chất thải độc hại là một mối đe dọa lớn đối với môi trường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)