topluca
/topˈludʒɑ/
một cách tập thể
Orta (B1)
Anlam "topluca" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir grup veya bütün olarak, hep birlikte.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách tập thể, như một nhóm hoặc toàn bộ.
Örnekler (Ví dụ)
"Topluca karar aldık."
"Chúng tôi đã đưa ra quyết định một cách tập thể."
"Şarkıyı topluca söylediler."
"Họ đã hát bài hát cùng nhau."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
