tutuklu
/tutukˈlu/
bị giam giữ
İyi (B2)
Anlam "tutuklu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hapsedilmiş veya gözaltına alınmış olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị tống giam hoặc bị giam giữ.
Örnekler (Ví dụ)
"Zanlı, cinayet suçundan tutuklu yargılanıyor."
"Nghi phạm bị xét xử giam giữ vì tội giết người."
"Hükümet, siyasi tutukluları serbest bırakmayı reddetti."
"Chính phủ từ chối thả những tù nhân chính trị."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'tutuklu' là một tính từ có thể được sử dụng để mô tả người hoặc vật bị giam giữ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
