(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tutuşmuş
B2
Sıfat (Fiilden) B2 General

tutuşmuş

/tu.tuʃˈmuʃ/
đã đốt cháy
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tutuşmuş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yanmaya başlamış, alev almış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được đốt cháy; đã bắt đầu cháy.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Orman yangını kısa sürede tutuşmuştu."

    "Vụ cháy rừng đã nhanh chóng bùng lên."

  • "Sobadaki odunlar hemen tutuşmuş."

    "Củi trong lò sưởi đã bén lửa ngay lập tức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yanmış(đã cháy) alevlenmiş(bốc cháy)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ có thể được tạo ra từ động từ bằng cách thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Ormanda yangın çıkmış, her yer tutuşmuş."
    Nghe nói có cháy rừng, mọi thứ đều bốc cháy.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào 'tutuş-' (gốc của 'tutuşmak') để diễn tả thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman), chỉ sự việc được nghe hoặc suy đoán lại. 'tutuşmuş' có nghĩa là 'đã bốc cháy'.
  • "Söylentilere göre, benzin dökülünce araba birden tutuşmuş."
    Theo lời đồn, xe hơi bỗng nhiên bốc cháy khi xăng bị đổ.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào 'tutuş-' (gốc của 'tutuşmak') để diễn tả thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman), thể hiện sự việc được nghe lại (tin đồn). 'tutuşmuş' nghĩa là 'đã bốc cháy' một cách đột ngột.
  • "Dedikodulara bakılırsa, kaza sonrası arabanın motoru tutuşmuş."
    Theo những lời đồn đại, động cơ xe hơi đã bốc cháy sau vụ tai nạn.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào 'tutuş-' (gốc của 'tutuşmak') để diễn tả thì Quá khứ gián tiếp (Duyulan Geçmiş Zaman), nhấn mạnh vào việc thông tin này được lan truyền qua lời đồn. 'tutuşmuş' nghĩa là 'đã bốc cháy'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)