(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sönmüş
B1
Sıfat B1 Tổng quát

sönmüş

/sønˈmyʃ/
đã bị dập tắt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sönmüş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yanmayan, ışık vermeyen, artık aktif olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã bị dập tắt; không còn cháy hoặc sáng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şöminedeki ateş çoktan sönmüştü."

    "Ngọn lửa trong lò sưởi đã tắt từ lâu."

  • "Umutları sönmüştü."

    "Hy vọng của anh ấy đã tắt ngấm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-ö-ü' sau 'ö' và 'ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Sönmüş olan umutlarımı yeniden canlandırmaya çalışıyorum."
    Tôi đang cố gắng làm sống lại những hy vọng đã tắt ngấm.
    Hậu tố '-mış olan' được thêm vào để biến 'sönmüş' thành một cụm động tính từ hoàn chỉnh, diễn tả một trạng thái đã hoàn thành trong quá khứ. '-Olan' là một trợ động từ được thêm vào để làm rõ nghĩa và chức năng ngữ pháp của từ 'sönmüş'.
  • "Sönmüş ateşi tekrar yakmak çok zordur."
    Rất khó để thắp lại ngọn lửa đã tàn.
    Ở đây, 'sönmüş' đứng trước 'ateş' (lửa) để bổ nghĩa, tạo thành cụm 'sönmüş ateş' (lửa đã tàn). Không có hậu tố nào được thêm vào từ 'sönmüş' trong trường hợp này vì nó đã ở dạng tính từ hoàn thành.
  • "Sönmüş bir yıldız gibi hissediyorum."
    Tôi cảm thấy như một ngôi sao đã tắt.
    'Sönmüş' được sử dụng như một tính từ bổ nghĩa cho 'yıldız' (ngôi sao), diễn tả một ngôi sao đã tắt hoặc lụi tàn. Không có hậu tố nào được thêm vào từ 'sönmüş' trong trường hợp này vì nó đã ở dạng tính từ hoàn thành. 'Bir' được thêm vào để tạo thành một cụm danh từ không xác định 'bir yıldız' (một ngôi sao).
(Vị trí vocab_tab4_inline)