(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tuzlu
A1
sıfat A1 Y học, Hóa học

tuzlu

/tuzˈlu/
chứa muối
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tuzlu" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İçinde tuz bulunan, tadı tuz olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chứa muối; mặn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu çorba çok tuzlu olmuş."

    "Món súp này bị mặn quá."

  • "Tuzlu krakerleri severim."

    "Tôi thích bánh quy mặn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm: tuz (gốc) + -lu (hậu tố thuộc tính). Hậu tố -lu tuân theo hòa phối nguyên âm hai chiều (iki yönlü ünlü uyumu): -lu, -lü, -lu, -lü tùy thuộc nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tuzlu
Bu çorba çok tuzlu.
(Món súp này rất mặn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tuzluyu
Tuzluyu sevmiyorum.
(Tôi không thích đồ mặn.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tuzluya
Doktorum tuzluya dikkat etmemi söyledi.
(Bác sĩ bảo tôi phải cẩn thận với đồ mặn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tuzluda
Tuzluda daha çok lezzet var.
(Có nhiều hương vị hơn trong đồ mặn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tuzludan
Tuzludan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa đồ mặn.)
Plural (Çoğul) tuzlular
Tuzluları çok yiyorum.
(Tôi ăn rất nhiều đồ mặn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)