(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tatlı
A1
sıfat A1 Ẩm thực, Cảm xúc, Mô tả chung

tatlı

/tatˈɫɯ/
ngon ngọt
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tatlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hoş bir lezzeti olan, şekerli.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hương vị hoặc mùi thơm ngon.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu pasta çok tatlı olmuş."

    "Cái bánh này ngọt quá."

  • "O çok tatlı bir çocuk."

    "Đó là một đứa trẻ rất ngoan."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-ü' và 'a-ı-o-u'. 'Tatlı' có nghĩa gốc là 'ngọt' nhưng có thể dùng để chỉ 'dễ thương' hoặc 'ngoan' (khi nói về trẻ con).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tatlı
Bu pasta çok tatlı.
(Cái bánh này rất ngọt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tatlı
Çocuk tatlıyı bitirdi.
(Đứa trẻ đã ăn hết món ngọt.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tatlıya
Herkes tatlıya bayılır.
(Mọi người đều thích đồ ngọt.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tatlıda
Tatlıda çok şeker var.
(Trong món ngọt có rất nhiều đường.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tatlıdan
Doktor, tatlıdan uzak durmamı söyledi.
(Bác sĩ bảo tôi tránh xa đồ ngọt.)
Plural (Çoğul) tatlılar
Misafirler için çeşitli tatlılar hazırladım.
(Tôi đã chuẩn bị nhiều món tráng miệng khác nhau cho khách.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)