ucuzluk
/uˈdʒuzluk/
tính không đắt đỏ
Temel (A2)
Anlam "ucuzluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ucuz olma durumu; fiyatının düşük olması.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính chất không đắt đỏ; giá thấp.
Örnekler (Ví dụ)
"Pazardaki ucuzluk dikkatimi çekti."
"Sự rẻ của hàng hóa ở chợ thu hút sự chú ý của tôi."
"Bu mağazada her zaman bir ucuzluk bulabilirsin."
"Bạn luôn có thể tìm thấy một món hời ở cửa hàng này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố ‘-luk, -lük, -luk, -lük’ tạo thành danh từ trừu tượng từ tính từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
