uğultu
/uˈɰultu/
tiếng vo vo
Orta (B1)
Anlam "uğultu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sürekli, monoton ve genellikle rahatsız edici bir ses.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiếng vo vo, жужжание, tiếng ồn ào liên tục, nhỏ và đều, giống như tiếng ong.
Örnekler (Ví dụ)
"Motorun uğultusu bütün gece devam etti."
"Tiếng vo vo của động cơ tiếp tục suốt đêm."
"Rüzgarın uğultusu camları titretti."
"Tiếng vo vo của gió làm rung cửa sổ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'u' trong các hậu tố có thể biến đổi thành 'ı', 'ü', hoặc 'i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | uğultu |
Ormanda garip bir uğultu duydum.
(Tôi nghe thấy một tiếng hú kỳ lạ trong rừng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | uğultuyu |
Uzaklardaki uğultuyu duyabiliyor musun?
(Bạn có nghe thấy tiếng hú ở đằng xa không?) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | uğultuya |
Rüzgar, fırtınanın uğultusuna dönüştü.
(Gió đã biến thành tiếng hú của cơn bão.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | uğultuda |
Gece boyunca şehrin uğultusunda uyumaya çalıştım.
(Tôi đã cố gắng ngủ trong tiếng ồn ào của thành phố suốt đêm.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | uğultudan |
Motorun uğultusundan başım ağrıdı.
(Tôi bị đau đầu vì tiếng ồn của động cơ.) |
| Plural (Çoğul) | uğultular |
Depremden sonra tuhaf uğultular duyuldu.
(Sau trận động đất, những tiếng hú kỳ lạ đã được nghe thấy.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
