(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ulaşılamaz
B2
sıfat B2 Tổng quát

ulaşılamaz

[uɫaʃɯɫamaz]
không thể tiếp cận
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ulaşılamaz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Erişilemeyen, elde edilemeyen, temas kurulamayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể đạt tới, liên lạc được, hoặc giành được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bölgeye kışın ulaşmak çok zor, neredeyse ulaşılamaz hale geliyor."

    "Việc tiếp cận khu vực này vào mùa đông rất khó khăn, gần như không thể tiếp cận được."

  • "Politikacıların halktan kopuk, ulaşılamaz insanlar olmaması gerekir."

    "Các chính trị gia không nên là những người xa rời công chúng, không thể tiếp cận được."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

erişilemez(không thể tiếp cận) elde edilemez(không thể đạt được)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'ulaşılmaz' (không thể đạt tới) cũng được sử dụng, tùy thuộc vào ngữ cảnh và sở thích cá nhân.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)