(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ulaşılabilir
B1
Sıfat B1 Tổng quát

ulaşılabilir

/uɫaʃɯlabiˈliɾ/
dễ tiếp cận nhất
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ulaşılabilir" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca ulaşılabilen, elde edilebilen, girilebilen, konuşulabilen veya kullanılabilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dễ dàng tiếp cận, đạt được, đi vào, nói chuyện hoặc sử dụng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu müze tekerlekli sandalye kullananlar için de ulaşılabilir durumda."

    "Bảo tàng này dễ tiếp cận cho cả những người sử dụng xe lăn."

  • "Fiyatlar her bütçeye ulaşılabilir düzeyde tutulmaya çalışılıyor."

    "Giá cả đang được cố gắng giữ ở mức mà mọi ngân sách đều có thể tiếp cận được."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' hoặc 'e' ở các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Bu şehirde ulaşılabilen birçok toplu taşıma aracı var."
    Ở thành phố này có rất nhiều phương tiện giao thông công cộng dễ tiếp cận.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ulaşılabilir' trong trường hợp này. Nó được sử dụng ở dạng cơ bản của tính từ để mô tả 'araç' (phương tiện).
  • "Ulaşılabilen fiyatlarla kaliteli ürünler sunuyoruz."
    Chúng tôi cung cấp các sản phẩm chất lượng với giá cả phải chăng.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ulaşılabilen' trong trường hợp này. '-en' ở đây là hậu tố của Sıfat-Fiil (-an).
  • "Ulaşılabilen kaynaklara dayanarak bu raporu hazırladık."
    Chúng tôi đã chuẩn bị báo cáo này dựa trên các nguồn tài liệu dễ tiếp cận.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'ulaşılabilen' trong trường hợp này. '-en' ở đây là hậu tố của Sıfat-Fiil (-an).
(Vị trí vocab_tab4_inline)