ümitsiz
/ˈyːmitsiz/
mất hết hy vọng
Orta (B1)
Anlam "ümitsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Umutsuzluğa kapılmış, umudu kalmamış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mất hết hy vọng hoặc can đảm, tinh thần xuống thấp.
Örnekler (Ví dụ)
"Kaybedilen maçtan sonra takım ümitsizliğe kapıldı."
"Sau trận thua, cả đội rơi vào tuyệt vọng."
"Doktorlar hastalığın tedavisi konusunda ümitsiz değiller."
"Các bác sĩ không tuyệt vọng về việc điều trị căn bệnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
