(Vị trí top_banner)
Hình minh họa umutsuzluk
B1
isim B1 Tâm lý học, Cảm xúc

umutsuzluk

[uˈmutsuzluk]
sự tuyệt vọng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "umutsuzluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Umutsuz olma durumu, ümitsizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái tuyệt vọng, mất hy vọng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun umutsuzluğunu görmek beni çok üzdü."

    "Nhìn thấy sự tuyệt vọng của anh ấy khiến tôi rất buồn."

  • "Umutsuzluğa kapılmak yerine çözüm aramalıyız."

    "Thay vì tuyệt vọng, chúng ta nên tìm kiếm giải pháp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yeis(Sự thất vọng) çaresizlik(Sự bất lực)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Liên từ cao cấp
  • "Umutsuzluğuna rağmen, hayata tutunmaya devam etti."
    Mặc dù tuyệt vọng, anh ấy vẫn tiếp tục bám víu vào cuộc sống.
    Hậu tố '-una' được thêm vào 'umutsuzluk' để tạo thành tân ngữ xác định (belirtme hal eki) cho ngôi thứ ba số ít (onun umutsuzluğu). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
  • "Onun umutsuzluğundan dolayı kimseyle konuşmak istemiyor."
    Vì sự tuyệt vọng của anh ấy, anh ấy không muốn nói chuyện với ai cả.
    Hậu tố '-undan' được thêm vào 'umutsuzluk' để biểu thị nguyên nhân (neden). Nó có nghĩa là 'bởi vì, do'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ (u -> u, u -> a).
  • "Umutsuzlukla beraber gelen yalnızlık, hayatını daha da zorlaştırdı."
    Sự cô đơn đi kèm với sự tuyệt vọng đã làm cho cuộc sống của anh ấy trở nên khó khăn hơn.
    Hậu tố '-la' được thêm vào 'umutsuzluk' để biểu thị trạng thái đồng hành (birliktelik). Nó có nghĩa là 'cùng với, bằng'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> a).
Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Umutsuzluğumuz artınca, yeni çözümler aramaya başladık."
    Khi sự tuyệt vọng của chúng tôi tăng lên, chúng tôi bắt đầu tìm kiếm những giải pháp mới.
    Hậu tố '-umuz' được thêm vào 'umutsuzluk' để biểu thị sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều (của chúng tôi). Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau khi đã thêm hậu tố sở hữu để tạo thành trạng từ thời gian, có nghĩa là 'khi'.
  • "Umutsuzluğunuz geçince, her şeyin daha iyi olacağını anlayacaksınız."
    Khi sự tuyệt vọng của bạn qua đi, bạn sẽ hiểu rằng mọi thứ sẽ tốt hơn.
    Hậu tố '-unuz' được thêm vào 'umutsuzluk' để biểu thị sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều (của các bạn). Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau khi đã thêm hậu tố sở hữu để tạo thành trạng từ thời gian, có nghĩa là 'khi'.
  • "Umutsuzluğu hissedince, bir fincan kahve iç ve rahatla."
    Khi bạn cảm thấy tuyệt vọng, hãy uống một tách cà phê và thư giãn.
    Hậu tố '-u' được thêm vào 'umutsuzluk' để biến nó thành tân ngữ xác định (chỉ rõ đối tượng của hành động). Hậu tố '-u' được chọn vì nguyên âm cuối cùng của gốc từ là 'u' (hòa phối nguyên âm nhỏ). 'Hissetmek' nghĩa là cảm thấy. Sau đó '-ince' được thêm vào 'hisset' để tạo thành trạng từ thời gian mang nghĩa 'khi'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)