yapılmış
/jɑpɯɫˈmɯʃ/
được làm
Temel (A2)
Anlam "yapılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir şekilde oluşturulmuş veya şekillendirilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được làm hoặc tạo hình theo một cách cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"El yapımı bir hediye aldım."
"Tôi đã nhận được một món quà thủ công."
"Bu pasta ev yapımıdır."
"Chiếc bánh này là bánh nhà làm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'yap-' (làm) + '-ıl' (thể bị động) + '-mış' (thì quá khứ phân từ). Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, nguyên âm trong hậu tố có thể thay đổi để hòa hợp với nguyên âm gốc của từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
