(Vị trí top_banner)
Hình minh họa halletmek
B1
Fiil (Verb) B1 Chung

halletmek

/halˈletmek/
tự giải quyết
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "halletmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir sorunu çözmek, bir işi tamamlamak veya bir durumu yoluna koymak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tự giải quyết, tự dàn xếp ổn thỏa, tự tìm ra hướng giải quyết mà không cần sự can thiệp trực tiếp; đi đến một kết luận thỏa đáng theo thời gian mà không cần sự giúp đỡ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu sorunu kendi başıma hallettim."

    "Tôi đã tự mình giải quyết vấn đề này."

  • "Merak etme, ben onu hallederim."

    "Đừng lo, tôi sẽ giải quyết việc đó."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'halletmek' thường được sử dụng để chỉ việc giải quyết vấn đề một cách hiệu quả. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "Dün tüm sorunları hallettim."
    Hôm qua tôi đã giải quyết tất cả các vấn đề.
    Thêm hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít) vào gốc 'hallet-', tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e -> e) và biến đổi phụ âm (k -> t).
  • "Babam bu işi kolayca halletti."
    Bố tôi đã giải quyết công việc này một cách dễ dàng.
    Thêm hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít) vào gốc 'hallet-', tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e -> e).
  • "Onlar bütün hazırlıkları çok hızlı hallettiler."
    Họ đã giải quyết tất cả các công tác chuẩn bị rất nhanh chóng.
    Thêm hậu tố '-di' (thì quá khứ xác định) và '-ler' (số nhiều ngôi thứ ba) vào gốc 'hallet-', tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e -> e). Vì chủ ngữ là 'Onlar' (họ) nên động từ có thể chia số nhiều '-ler' hoặc không.
(Vị trí vocab_tab4_inline)