üyelik
[yːjeˈlic]
tư cách thành viên
Orta (B1)
Anlam "üyelik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kuruluşa veya topluluğa üye olma durumu; üye sayısı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tư cách thành viên, hội viên; số lượng thành viên.
Örnekler (Ví dụ)
"Kulübe üyelik başvurusu yaptım."
"Tôi đã nộp đơn xin làm thành viên của câu lạc bộ."
"Üyelik aidatını zamanında ödemeniz gerekiyor."
"Bạn cần phải trả phí thành viên đúng hạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | üyelik |
Bu üyelik çok avantajlı.
(Tư cách thành viên này rất có lợi.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | üyeliği |
Üyeliği iptal etmek istiyorum.
(Tôi muốn hủy tư cách thành viên.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | üyeliğe |
Üyeliğe başvurmak için ne yapmalıyım?
(Tôi phải làm gì để đăng ký thành viên?) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | üyelikte |
Üyelikte bazı değişiklikler yapıldı.
(Đã có một số thay đổi trong tư cách thành viên.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | üyelikten |
Üyelikten ayrılmak istemiyorum.
(Tôi không muốn từ bỏ tư cách thành viên.) |
| Plural (Çoğul) | üyelikler |
Farklı üyelikler sunuyoruz.
(Chúng tôi cung cấp các loại tư cách thành viên khác nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Kulübümüzden üyelikten ayrıldım çünkü artık vaktim yok."Tôi đã rời khỏi tư cách thành viên của câu lạc bộ vì tôi không còn thời gian nữa.Thêm hậu tố '-den' vào sau 'üyelik' thành 'üyelikten' để biểu thị xuất phát cách (rời khỏi cái gì đó). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ ('e' -> 'e').
-
"Şirketin üyeliklerinden birçoğu iptal edildi, çünkü hizmet kalitesi düştü."Nhiều tư cách thành viên của công ty đã bị hủy bỏ vì chất lượng dịch vụ giảm sút.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) vào 'üyelik' thành 'üyelikler', sau đó thêm '-den' để chỉ xuất phát cách (từ các tư cách thành viên). Hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ ('e' -> 'e').
-
"Kütüphanenin üyelik şartlarından biri, adres değişikliğini bildirmektir."Một trong những điều kiện thành viên của thư viện là thông báo thay đổi địa chỉ.Thêm '-lik' vào 'üye' để tạo 'üyelik' (tư cách thành viên), sau đó thêm '-leri' (sở hữu cách số nhiều) và sau đó là '-nden' (xuất phát cách) để chỉ 'từ các điều kiện thành viên'. Hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ ('e' -> 'e'). Âm đệm 'n' được thêm vào sau '-leri' để ngăn hai nguyên âm gặp nhau.
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Kulübün üyelik başvurusunda bulundum."Tôi đã nộp đơn xin gia nhập câu lạc bộ.Thêm hậu tố '-in' vào 'üyelik' (üyelik + in) để chỉ sự sở hữu của 'kulüp' (câu lạc bộ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ ('e' -> 'i'). Âm đệm 'n' được thêm vào giữa hai nguyên âm.
-
"Dernekteki üyelikte birçok avantaj var."Có rất nhiều lợi thế trong việc làm thành viên ở hiệp hội.Thêm hậu tố '-te' vào 'üyelik' (üyelik + te) để biểu thị vị trí (ở đâu). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ ('e' -> 'e').
-
"Üyelikte indirimler ve özel etkinlikler sunuluyor."Việc làm thành viên mang lại các ưu đãi và sự kiện đặc biệt.Thêm hậu tố '-te' vào 'üyelik' (üyelik + te) để biểu thị vị trí (trong việc làm thành viên). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ ('e' -> 'e').
Thể sai khiến
-
"Arkadaşına spor salonu üyeliği yaptırdı."Anh ấy/cô ấy đã đăng ký thành viên phòng tập gym cho bạn của mình.Từ 'üyelik' được thêm hậu tố chỉ định cách '-i' (belirtme durumu) để trở thành tân ngữ trực tiếp cho động từ sai khiến 'yaptırdı' (đã cho làm). Phụ âm 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm (üyelik + -i → üyeliği).
-
"Sistemdeki bir hata yüzünden üyeliğimi yenilettiremiyorum."Vì một lỗi trong hệ thống, tôi không thể cho người khác gia hạn tư cách thành viên của mình được.Từ 'üyelik' được biến đổi thành 'üyeliğimi'. Đầu tiên, hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất '-im' (của tôi) được thêm vào, biến 'k' thành 'ğ' (üyeliğim). Sau đó, hậu tố chỉ định cách '-i' được thêm vào để biến nó thành tân ngữ của động từ sai khiến 'yenilettiremiyorum' (không thể cho gia hạn).
-
"Yönetim, aidatını ödemeyenlerin üyeliklerini sildirecek."Ban quản lý sẽ cho xóa tư cách thành viên của những người không đóng phí.Từ 'üyelik' được biến đổi thành 'üyeliklerini'. Hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều '-leri' (của họ) được thêm vào, biến 'k' thành 'ğ' (üyelikleri). Sau đó, âm đệm 'n' và hậu tố chỉ định cách '-i' được thêm vào (üyeliklerini), biến nó thành tân ngữ của động từ sai khiến 'sildirecek' (sẽ cho xóa).
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"Eğer kulübe üyeliğiniz başlarsa, size bir hoş geldin paketi göndereceğiz."Nếu tư cách thành viên của bạn tại câu lạc bộ bắt đầu, chúng tôi sẽ gửi cho bạn một gói chào mừng.Thêm hậu tố '-niz' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) và '-se' (câu điều kiện) vào 'üyelik'. '-niz' được thêm vào để chỉ sự sở hữu của bạn, '-se' được thêm vào để tạo mệnh đề điều kiện.
-
"Üyeliğiniz devam etmezse, bazı avantajlardan yararlanamazsınız."Nếu tư cách thành viên của bạn không tiếp tục, bạn sẽ không thể tận dụng một số lợi thế.Thêm hậu tố '-niz' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) vào 'üyelik'. '-niz' được thêm vào để chỉ sự sở hữu của bạn.
-
"Derneğe üyeliğimiz onaylanırsa, daha aktif rol alabiliriz."Nếu tư cách thành viên của chúng ta trong hiệp hội được chấp thuận, chúng ta có thể đóng một vai trò tích cực hơn.Thêm hậu tố '-imiz' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'üyelik'. '-imiz' được thêm vào để chỉ sự sở hữu của chúng ta.
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
-
"Kulübümüzün üyelikleri çok arttı."Số lượng thành viên của câu lạc bộ chúng ta đã tăng lên rất nhiều.Thêm hậu tố '-leri' vào 'üyelik' để tạo thành dạng số nhiều 'üyelikleri' (các tư cách thành viên, các loại tư cách hội viên). Thêm hậu tố sở hữu cách '-i' để chỉ sự sở hữu của 'kulübümüz' (của câu lạc bộ chúng ta).
-
"Derneğin yeni üyelikleri için başvuru yapabilirsiniz."Bạn có thể nộp đơn xin các tư cách thành viên mới của hiệp hội.Thêm hậu tố '-leri' vào 'üyelik' để tạo thành dạng số nhiều 'üyelikleri' (các tư cách thành viên). '-i' là âm đệm do 'üyelik' kết thúc bằng phụ âm, và tiếp đến là hậu tố sở hữu cách '-i'.
-
"Üyeliklere kabul şartları zorlaştırıldı."Các điều kiện chấp nhận vào các tư cách thành viên đã bị thắt chặt.Thêm hậu tố '-ler' vào 'üyelik' để tạo thành dạng số nhiều 'üyelikler' (các tư cách thành viên). '-e' là hậu tố hướng cách (dative case), chỉ phương hướng đến 'üyelikler'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Ahmet'in kulübe üyelik başvurusu kabul edilmiş."Nghe nói đơn đăng ký thành viên câu lạc bộ của Ahmet đã được chấp nhận.Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách) vào 'üyelik' để chỉ sự sở hữu của đơn đăng ký thành viên đối với Ahmet. '-i' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (i-i). Động từ 'kabul edil-' chia ở thì quá khứ gián tiếp (-miş).
-
"Derneğin üyelik şartları geçen yıl değişmiş."Nghe nói các điều kiện thành viên của hiệp hội đã thay đổi vào năm ngoái.Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách) vào 'üyelik' để chỉ các điều kiện thành viên thuộc về hiệp hội. '-i' tuân thủ hòa phối nguyên âm nhỏ (i-i). Động từ 'değiş-' chia ở thì quá khứ gián tiếp (-miş).
-
"Şirketin üyelikleri iptal edilmiş, çünkü aidatlarını ödememişler."Nghe nói các thành viên của công ty đã bị hủy bỏ vì họ đã không trả phí thành viên.Thêm hậu tố '-leri' (số nhiều, sở hữu cách) vào 'üyelik' để chỉ các thành viên thuộc về công ty. '-leri' tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (e-e). 'iptal edilmiş' là thể bị động của động từ 'iptal et-' chia ở thì quá khứ gián tiếp (-miş).
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
-
"Bu kulübe üyelik başvurusu yaptım."Tôi đã nộp đơn xin gia nhập câu lạc bộ này.Hậu tố '-lik' đã được thêm vào để tạo danh từ trừu tượng từ động từ 'üye olmak'. Hậu tố '-i' là hậu tố sở hữu cách (sở hữu cho ngôi thứ nhất số ít - 'của tôi'). Hậu tố '-k' là hậu tố biến đổi 'üye' thành 'üyelik'.
-
"Üyelik ücretini ödemeyi unuttun mu?"Bạn quên trả phí thành viên rồi à?Hậu tố '-lik' đã được thêm vào để tạo danh từ trừu tượng từ động từ 'üye olmak'. Hậu tố '-i' là hậu tố sở hữu cách (sở hữu cho ngôi thứ ba số ít). Hậu tố '-ni' là hậu tố đối cách xác định (chỉ rõ đối tượng 'phí thành viên' được đề cập).
-
"Derneğin üyelik şartları çok katı."Các điều kiện thành viên của hiệp hội rất khắt khe.Hậu tố '-lik' đã được thêm vào để tạo danh từ trừu tượng từ động từ 'üye olmak'. Hậu tố '-i' là hậu tố sở hữu cách (sở hữu cho ngôi thứ ba số ít). Hậu tố '-i' ở 'şartları' cũng là hậu tố sở hữu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
