abonelik
/aboˈnelik/
sự đăng ký
Orta (B1)
Anlam "abonelik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir hizmetten veya üründen düzenli olarak yararlanmak için yapılan kayıt veya ödeme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự đăng ký, sự đặt mua (báo, tạp chí, dịch vụ...); khoản tiền trả cho việc đăng ký.
Örnekler (Ví dụ)
"Gazete aboneliğimi iptal etmek istiyorum."
"Tôi muốn hủy đăng ký báo của tôi."
"Bu dergiye yıllık abonelik ücreti ne kadar?"
"Phí đăng ký hàng năm cho tạp chí này là bao nhiêu?"
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | abonelik |
Bu abonelik çok uygun.
(Gói thuê bao này rất phù hợp.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | aboneliği |
Aboneliği iptal ettim.
(Tôi đã hủy gói thuê bao.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | aboneliğe |
Yeni bir aboneliğe ihtiyacım var.
(Tôi cần một gói thuê bao mới.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | abonelikte |
Abonelikte bazı sorunlar var.
(Có một vài vấn đề với gói thuê bao.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | abonelikten |
Bu abonelikten memnun değilim.
(Tôi không hài lòng với gói thuê bao này.) |
| Plural (Çoğul) | abonelikler |
Tüm aboneliklerimi kontrol ettim.
(Tôi đã kiểm tra tất cả các gói thuê bao của mình.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben her ay dergi aboneliğimi yenilerim."Tôi gia hạn thuê bao tạp chí của mình mỗi tháng.Thêm hậu tố '-iğ' (biến âm 'k' -> 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm và hòa hợp nguyên âm) để tạo thành dạng sở hữu cách (của tôi). Thêm hậu tố '-imi' (hòa hợp nguyên âm) để chỉ đối tượng bị tác động (tôi gia hạn cái gì - thuê bao của tôi). Động từ 'yenilerim' chia thì hiện tại rộng ngôi thứ nhất số ít (ben).
-
"O, spor salonu aboneliği için her sabah erken kalkar."Anh ấy/Cô ấy thức dậy sớm mỗi sáng để đăng ký thuê bao phòng tập thể dục.Từ 'abonelik' ở đây không chia, đóng vai trò như một phần của cụm danh từ 'spor salonu aboneliği' (thuê bao phòng tập thể dục). Động từ 'kalkar' chia thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít (o).
-
"Biz genellikle Netflix aboneliğimizi birlikte kullanırız."Chúng tôi thường dùng chung thuê bao Netflix của mình.Thêm hậu tố '-iğ' (hòa hợp nguyên âm) để tạo thành dạng sở hữu cách (của chúng tôi). Thêm hậu tố '-imizi' (hòa hợp nguyên âm) để chỉ đối tượng bị tác động (chúng tôi dùng chung cái gì - thuê bao của chúng tôi). Động từ 'kullanırız' chia thì hiện tại rộng ngôi thứ nhất số nhiều (biz).
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Netflix aboneliğimi iptal ettim."Tôi đã hủy đăng ký Netflix của mình.Thêm hậu tố '-i' vào 'aboneliği' vì đây là tân ngữ xác định (Belirtme Durumu) và cần chỉ rõ đối tượng 'abonelik' (việc đăng ký) bị tác động bởi hành động 'iptal ettim' (tôi đã hủy). Âm 'ğ' được thêm vào do quy tắc biến âm phụ âm (k -> ğ) khi 'k' gặp nguyên âm.
-
"Dergi aboneliğini yenilemeyi unutma!"Đừng quên gia hạn đăng ký tạp chí!Thêm hậu tố '-i' vào 'aboneliği' vì đây là tân ngữ xác định (Belirtme Durumu). 'Aboneliği' là đối tượng trực tiếp của động từ 'yenilemeyi unutma' (đừng quên gia hạn).
-
"Spor salonu aboneliğini aldım."Tôi đã mua thẻ thành viên phòng gym.Thêm hậu tố '-i' vào 'aboneliğini' vì đây là tân ngữ xác định (Belirtme Durumu). 'Aboneliğini' là đối tượng trực tiếp của động từ 'aldım' (tôi đã mua).
Thể bị động
-
"Gazete aboneliği iptal edildi."Việc đăng ký báo đã bị hủy.Thêm hậu tố '-i' (hòa hợp nguyên âm nhỏ 'i' vì 'e' gần nhất) và âm đệm '-n-' (vì hai nguyên âm 'e' và 'i' gặp nhau) vào 'abonelik', sau đó biến đổi 'k' thành 'ğ' (biến âm phụ âm) để tạo thành 'aboneliği' (dạng sở hữu). Sau đó, sử dụng 'iptal edildi' để tạo câu bị động.
-
"Dergi aboneliğine zam yapıldı."Giá đăng ký tạp chí đã bị tăng.Thêm hậu tố '-e' (hòa hợp nguyên âm lớn 'e' vì 'i' gần nhất) vào 'abonelik' để tạo thành 'aboneliğe' (dạng hướng cách). Sau đó, sử dụng 'zam yapıldı' để tạo câu bị động.
-
"Spor salonu aboneliğiniz yenilendi."Gói hội viên phòng gym của bạn đã được gia hạn.Thêm hậu tố '-iniz' (hòa hợp nguyên âm nhỏ 'i' vì 'e' gần nhất) vào 'abonelik', sau đó biến đổi 'k' thành 'ğ' (biến âm phụ âm) để tạo thành 'aboneliğiniz' (dạng sở hữu số nhiều ngôi thứ hai). Sau đó, sử dụng 'yenilendi' để tạo câu bị động.
Thì Tương lai
-
"Gelecek ay yeni bir dergi aboneliği alacağım."Tháng tới tôi sẽ mua một gói đăng ký tạp chí mới.Thêm hậu tố '-liği' (từ 'abonelik' -> 'aboneliği') là bổ nghĩa cho danh từ 'dergi' (tạp chí), thể hiện sự sở hữu. Động từ 'alacağım' (tôi sẽ mua) sử dụng thì tương lai '-acak'.
-
"Bu spor salonuna bir yıllık aboneliğiniz başlayacak."Gói đăng ký một năm của bạn tại phòng tập thể dục này sẽ bắt đầu.Thêm hậu tố '-niz' (từ 'aboneliğiniz') thể hiện sự sở hữu (của bạn). Động từ 'başlayacak' (sẽ bắt đầu) sử dụng thì tương lai '-acak'.
-
"Öğrenciler için indirimli abonelikler sunacağız."Chúng tôi sẽ cung cấp các gói đăng ký giảm giá cho sinh viên.Sử dụng dạng số nhiều 'abonelikler' (các gói đăng ký). Động từ 'sunacağız' (chúng tôi sẽ cung cấp) sử dụng thì tương lai '-acak'.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
-
"Bu dergiye aboneliğimiz sona erdi."Gói đăng ký tạp chí này của chúng tôi đã hết hạn.Hậu tố '-imiz' được thêm vào để biểu thị sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi). 'Abonelik' gốc có nguyên âm 'i', do đó '-imiz' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 4 chiều.
-
"Yeni bir spor salonu aboneliği almayı düşünüyorum."Tôi đang nghĩ đến việc mua một gói đăng ký phòng tập gym mới.Hậu tố '-i' được thêm vào 'abonelik' để tạo tân ngữ xác định. 'Abonelik' gốc có nguyên âm 'i', do đó '-i' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 4 chiều.
-
"Abonelik ücretlerini kredi kartıyla ödeyebilirsiniz."Bạn có thể thanh toán phí đăng ký bằng thẻ tín dụng.Hậu tố '-leri' được thêm vào 'abonelik' để tạo thành số nhiều (các gói đăng ký). 'Abonelik' gốc có nguyên âm 'i', do đó '-leri' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 4 chiều. Âm 'n' được thêm vào như âm đệm khi nối với hậu tố chỉ định tân ngữ cách.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
