(Vị trí top_banner)
Hình minh họa üzerinden
B1
Edat B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Du lịch, Công nghệ

üzerinden

/y.zeɾinˈden/
qua
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "üzerinden" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin üstünden, bir şeyin aracılığıyla.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi qua hoặc dừng lại ở một địa điểm nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Köprü üzerinden geçtik."

    "Chúng tôi đã đi qua cầu."

  • "Bu bilgiyi internet üzerinden edindim."

    "Tôi có được thông tin này qua internet."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Ablative ( -den, -dan, -ten, -tan).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)