(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uzmanlık
C1
isim C1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

uzmanlık

/uzˈmanɫɯk/
sự tinh thông
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "uzmanlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir alanda derinlemesine bilgi ve beceri sahibi olma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự tinh thông, thành thạo, nắm vững kiến thức hoặc kỹ năng một cách toàn diện trong một lĩnh vực hoặc thành tựu nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun uzmanlık alanı yapay zekadır."

    "Lĩnh vực chuyên môn của anh ấy là trí tuệ nhân tạo."

  • "Bu konuda uzmanlığım yok, ama araştırabilirim."

    "Tôi không có chuyên môn về vấn đề này, nhưng tôi có thể nghiên cứu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ehliyet(năng lực, trình độ) ustalık(sự điêu luyện)

Zıt Anlamlılar

acemilik(sự thiếu kinh nghiệm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến sự thay đổi nguyên âm cuối cùng của từ gốc khi thêm hậu tố, tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) uzmanlık
Onun uzmanlık alanı dilbilimdir.
(Lĩnh vực chuyên môn của anh ấy là ngôn ngữ học.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) uzmanlığı
Bu alandaki uzmanlığı onu değerli kılıyor.
(Chuyên môn của anh ấy trong lĩnh vực này khiến anh ấy trở nên có giá trị.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) uzmanlığa
Bu işte uzmanlığa ihtiyacımız var.
(Chúng tôi cần chuyên môn trong công việc này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) uzmanlıkta
Onun uzmanlıkta bir rakibi yok.
(Anh ấy không có đối thủ trong chuyên môn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) uzmanlıktan
Bu uzmanlıktan sonra daha iyi bir iş bulabilirsin.
(Bạn có thể tìm được một công việc tốt hơn sau khi có chuyên môn này.)
Plural (Çoğul) uzmanlıklar
Farklı uzmanlıklar bir araya geldi.
(Các chuyên môn khác nhau đã tập hợp lại.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Bu konudaki uzmanlığımdan dolayı bu projede görevlendirildim."
    Tôi được giao nhiệm vụ trong dự án này nhờ vào chuyên môn của tôi trong lĩnh vực này.
    Hậu tố '-lığım' được thêm vào để tạo thành sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít (chuyên môn của tôi), và hậu tố '-dan' được thêm vào sau đó để chỉ xuất phát cách (vì nhờ vào).
  • "Doktor, hastanın durumunu değerlendirmek için farklı uzmanlıklardan görüş aldı."
    Bác sĩ đã thu thập ý kiến từ các chuyên khoa khác nhau để đánh giá tình trạng của bệnh nhân.
    Hậu tố '-lık' tạo thành danh từ trừu tượng (chuyên môn), và '-lardan' chỉ xuất phát cách số nhiều (từ các chuyên khoa).
  • "Otomotiv sektöründeki uzmanlığından ötürü bu şirkette iş buldu."
    Anh ấy đã tìm được việc làm ở công ty này nhờ vào chuyên môn của anh ấy trong ngành ô tô.
    Hậu tố '-lığı' tạo thành sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (chuyên môn của anh ấy), và hậu tố '-ndan' chỉ xuất phát cách (vì nhờ vào).
(Vị trí vocab_tab4_inline)