(Vị trí top_banner)
Hình minh họa varsayımsal
B2
sıfat B2 Triết học, Khoa học, Toán học

varsayımsal

/vaɾsɑjɯmsɑɫ/
giả định
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "varsayımsal" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Varsayıma dayalı olan, varsayımdan yola çıkan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dựa trên hoặc đóng vai trò như một giả thuyết.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu varsayımsal bir durumdur."

    "Đây là một tình huống giả định."

  • "Varsayımsal olarak, yarın yağmur yağacak."

    "Giả định rằng, ngày mai trời sẽ mưa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

farazi(giả định, lý thuyết suông)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a/ı' và 'e/i' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) varsayımsal
Bu varsayımsal bir durum.
(Đây là một tình huống giả định.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) varsayımsalı
Varsayımsalı kabul etmiyoruz.
(Chúng tôi không chấp nhận điều giả định.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) varsayımsala
Varsayımsala göre hareket edemeyiz.
(Chúng ta không thể hành động dựa trên những điều giả định.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) varsayımsalda
Varsayımsalda bir çözüm bulmak zor.
(Rất khó để tìm ra giải pháp trong một tình huống giả định.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) varsayımsaldan
Varsayımsaldan uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa những điều giả định.)
Plural (Çoğul) varsayımsallar
Bu varsayımsallar çok gerçekçi değil.
(Những điều giả định này không thực tế lắm.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)