(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yağlı
A2
Sıfat A2 Sức khỏe, Ẩm thực, Xã hội

yağlı

[jaːɫɯ]
béo
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yağlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İçinde çok yağ bulunan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chứa nhiều chất béo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu peynir çok yağlı."

    "Loại phô mai này rất béo."

  • "Yağlı yiyecekler sağlığa zararlıdır."

    "Thức ăn béo có hại cho sức khỏe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

semiz(Béo tốt, mập mạp (thường dùng cho người hoặc động vật))

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ. Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'a' và 'ı' là nguyên âm lưng (back vowels), tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Annem, kahvaltı için yağlanan ekmekleri hazırladı."
    Mẹ tôi đã chuẩn bị những chiếc bánh mì phết bơ cho bữa sáng.
    Hậu tố '-an' được thêm vào động từ 'yağla-' (bôi bơ) để tạo thành động tính từ 'yağlanan' (được bôi bơ). Nguyên âm cuối của 'yağla-' là 'a', nên '-an' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Yağlanan elleriyle kapıyı açmaya çalıştı."
    Anh ấy cố gắng mở cửa bằng đôi tay dính đầy dầu mỡ.
    Hậu tố '-an' được thêm vào động từ 'yağla-' (làm cho dính dầu mỡ) để tạo thành động tính từ 'yağlanan' (dính dầu mỡ). Nguyên âm cuối của 'yağla-' là 'a', nên '-an' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Fırından yeni çıkan, yağlanan pideler çok lezzetli görünüyor."
    Những chiếc bánh pide mới ra lò, được phết dầu mỡ trông rất ngon.
    Hậu tố '-an' được thêm vào động từ 'yağla-' (phết dầu mỡ) để tạo thành động tính từ 'yağlanan' (được phết dầu mỡ). Nguyên âm cuối của 'yağla-' là 'a', nên '-an' được chọn theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)